屢生子

lũ sanh tử

Hán Việt: lũ sanh tử

Tổng quan

LŨ SANH TỬ Tục ngữ. Đồ con lừa, đồ ngu si. Lời chê trách tăng nhân. Lũ(屢,屡): Mượn từ chữ lừa. HĐNL q. 2 ghi: 僧打圓相云: ‘者個作麼生明? ’師云: ‘明之則瞎。’僧云: ‘謝師指示。’師云: ‘屢生子!’” Tăng vẽ vòng tròn nói: Cái này làm sao r

Cấu tạo: 屡 (lũ) + 生 (sanh) + 子 (tử)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Đồ con lừa, đồ ngu si
  • Nguồn khác Lời chê trách tăng nhân
  • Nguồn khác Lũ(屢,屡): Mượn từ chữ lừa
  • Nguồn khác HĐNL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 僧打圓相云: ‘者個作麼生明? ’師云: ‘明之則瞎。’僧云: ‘謝師指示。’師云: ‘屢生子!’” Tăng vẽ vòng tròn nói: Cái này làm sao rõ? Sư nói: Rõ được thì mù
  • Nguồn khác Tăng thưa: Cám ơn thầy chỉ dạy
  • Nguồn khác Sư nói: Đồ con lừa!

Từ liên quan

Gần nghĩa

生子女 · 生子的 · 生子