履約
lí ước
Hán Việt: lí ước · Pinyin: lǚ yuē
Tổng quan
giữ lời hứa | thực hiện thỏa thuận thực hiện lời hứa; thực hiện điều đã thoả thuận; thực hiện hiệp ước。實踐約定的事;踐約。
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ lời hứa | thực hiện thỏa thuận thực hiện lời hứa; thực hiện điều đã thoả thuận; thực hiện hiệp ước。實踐約定的事;踐約。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.實行儉約之道。《後漢書.卷三三.朱馮虞鄭周列傳.朱浮》:「陛下清明履約,率禮無違,自用明察。」 2.踐履契約、條約或預先約定的事項。如:「答應別人的事就必須履約,否則信用掃地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躬行简约; 犹践约。
- Tân Hoa Tự Điển 1.躬行简约。 2.犹践约。
Eng
- CC-CEDICT to keep a promise|to honor an agreement
- Cihui to keep a promise; to honor an agreement