爽約
sảng ước
Hán Việt: sảng ước · Pinyin: shuǎng yuē
Tổng quan
bỏ lỡ cuộc hẹn hông đúng hẹn. Sai hẹn. sảng ước sảng ước ☆Không đúng hẹn. Sai hẹn. lỡ hẹn; sai hẹn。失約。
Nghĩa
Việt
- Cihui sảng ước sảng ước ☆Không đúng hẹn. Sai hẹn.
- Cihui bỏ lỡ cuộc hẹn hông đúng hẹn. Sai hẹn. sảng ước sảng ước ☆Không đúng hẹn. Sai hẹn. lỡ hẹn; sai hẹn。失約。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失約。唐.李商隱〈為張周封上楊相公啟〉:「文侯校獵,寧爽約於虞人。」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「人失信,曰爽約,又曰食言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 失约。
- Tân Hoa Tự Điển 1.失约。
Eng
- CC-CEDICT to miss an appointment; to break an appointment
- Cihui to miss an appointment