爽约
sảng ước
Hán Việt: sảng ước · Pinyin: shuǎng yuē
Tổng quan
lỡ hẹn; sai hẹn
1.失约。
失約。唐.李商隱〈為張周封上楊相公啟〉:「文侯校獵,寧爽約於虞人。」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「人失信,曰爽約,又曰食言。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 爽約 huǎngyuē v.o. <wr.> break an appointment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失約。唐.李商隱〈為張周封上楊相公啟〉:「文侯校獵,寧爽約於虞人。」《幼學瓊林.卷三.人事類》:「人失信,曰爽約,又曰食言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.失约。
Eng
- Cihui to miss an appointment
other
- Nguồn khác Không đúng hẹn. Sai hẹn