履險如夷

lǚ xiǎn rú yí lí hiểm như di

Hán Việt: lí hiểm như di · Pinyin: lǚ xiǎn rú yí

Tổng quan

nghĩa đen: đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng (thành ngữ) | nghĩa bóng: xử lý khủng hoảng một cách dễ dàng

Cấu tạo: (lí) + (hiểm) + (như) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng (thành ngữ) | nghĩa bóng: xử lý khủng hoảng một cách dễ dàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 履,行走。夷,平坦、平安。履險如夷指走危險的路像走平地一樣。比喻人在艱難環境中,奮不顧身,沉著應付。如:「那位特技人員在高空中走鋼絲,卻神色自若,履險如夷。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to make one's way through a dangerous pass as if walking on level ground (idiom)|fig. to handle a crisis effortlessly
  • Cihui 履險如夷 ǚxiǎnrúyí f.e. handle a crisis without difficulty

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

险象环生