屯垦

tún kěntruân khẩn

Hán Việt: truân khẩn · Pinyin: tún kěn

Tổng quan

đóng quân khai hoang; đóng quân khẩn hoang. 屯墾戍邊 đóng quân khẩn hoang và trấn giữ biên giới

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.屯戍垦殖。 2.指聚居垦荒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

屯兵邊境,墾殖荒地。《明史.卷一五五.費瓛傳》:「又以涼州多閒田,請給軍屯墾。」

Cấu tạo: 屯 (truân) + 墾 (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồn trú binh lính để khai hoang
  • Tần suất từ đóng quân khẩn hoang
  • Biên soạn v. station troops to open up wasteland

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屯兵邊境,墾殖荒地。《明史.卷一五五.費瓛傳》:「又以涼州多閒田,請給軍屯墾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.屯戍垦殖。 2.指聚居垦荒。

Eng

  • Cihui to garrison troops to open up land
  • Tần suất từ v. station troops to open up wasteland

Đức

  • Handedict Truppen stationieren, um Brachland urbar zu machen (V, Mil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

垦丁 · 垦利 · 垦区 · 垦殖 · 垦种 · 垦耕 · 垦荒 · 墾區