山南海北
san nam hải bắc
Hán Việt: san nam hải bắc · Pinyin: shān nán hǎi běi
Tổng quan
nơi xa xôi: non nam bể bắc/chân trời góc biển
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi xa xôi: non nam bể bắc/chân trời góc biển
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大山之南,大海之北。指遼闊而無邊際的地方。《醒世姻緣傳》第七七回:「他一個男子漢,有血性,又有銀錢,又有一雙大腳,山南海北的會走。」《紅樓夢》第五五回:「比如你姐妹兩個的婚姻,此刻也不知在眼前,也不知在山南海北呢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指遥远的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指辽远或不能确指的地方。 2.泛指四面八方。
Eng
- Cihui 山南海北 hānnánhǎiběi f.e. 1. far and wide 2. discursive; rambling