天各一方

tiān gè yī fāngthiên các nhất phương

Hán Việt: thiên các nhất phương · Pinyin: tiān gè yī fāng

Tổng quan

(của người thân hoặc bạn bè) sống cách xa nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓远隔两地﹐各在一方。语出汉苏武《诗》之四"良友远别离﹐各在天一方。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容分離後各居一地,相隔遙遠。《西遊記》第一一回:「奈何陰陽兩隔,天各一方,不能面覿。」《浮生六記.卷二.閒情記趣》:「今則天各一方,風流雲散,兼之玉碎香埋,不堪回首矣。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 各 (các) + 一 (nhất) + 方 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xa cách
  • VietPhrases mỗi người một nơi
  • Biên soạn 天各一方 iāngèyīfāng f.e. live far apart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容分離後各居一地,相隔遙遠。《西遊記》第一一回:「奈何陰陽兩隔,天各一方,不能面覿。」《浮生六記.卷二.閒情記趣》:「今則天各一方,風流雲散,兼之玉碎香埋,不堪回首矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓远隔两地﹐各在一方。语出汉苏武《诗》之四"良友远别离﹐各在天一方。"

Eng

  • Cihui 天各一方 iāngèyīfāng f.e. live far apart

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天南地北 · 山南海北

Từ trái nghĩa

荟萃一堂