峯迴路轉

phong hồi lộ chuyển

Hán Việt: phong hồi lộ chuyển

Tổng quan

quanh co; khúc khuỷu (núi, đường)。形容山峰、道路迂迴曲折。

Cấu tạo: (phong) + (hồi) + (lộ) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quanh co; khúc khuỷu (núi, đường)。形容山峰、道路迂迴曲折。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容山路隨著山峰而曲折迴轉。比喻事情有了轉機。如:「本以為這件事沒希望了,突然間,峰迴路轉,又有辦法可解決了。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

柳暗花明