柳暗花明
liễu ám hoa minh
Hán Việt: liễu ám hoa minh · Pinyin: liǔ àn huā míng
Tổng quan
HOA MINH hi vọng; có hi vọng (trong hoàn cảnh khốn khó, tìm được lối thoát. Nguyên câu thơ là của Lục Du "Sơn cùng thuỷ tận nghi vô lộ, liễu ám hoa minh hựu nhất thôn" - Sơn cùng thuỷ tận ngờ hết lối, liễu rủ hoa cười lại gặp làng.)
垂柳浓密,鲜花夺目。形容柳树成荫,繁花似锦的春天景象。也比喻在困难中遇到转机。
1.形容綠柳茂密,繁花似錦的美景。《蕩寇志》第五回:「父女二人又行了三四十里,一路柳暗花明,水綠山妍。」也作「花明柳暗」。 2.比喻在曲折艱辛之後,忽然絕處逢生,另有一番情景。參見「柳暗花明又一村」條。如:「不要悲觀,人生常是處處峰迴路轉,時時柳暗花明,你不可放棄希望。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ)
- Cihui lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng
- Cihui ánh sáng cuối đường hầm
- Biên soạn 柳暗花明 iǔ'ànhuāmíng f.e. 1. enchanting spring sight 2. a gleam of hope in a desperate situation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容綠柳茂密,繁花似錦的美景。《蕩寇志》第五回:「父女二人又行了三四十里,一路柳暗花明,水綠山妍。」也作「花明柳暗」。 2.比喻在曲折艱辛之後,忽然絕處逢生,另有一番情景。參見「柳暗花明又一村」條。如:「不要悲觀,人生常是處處峰迴路轉,時時柳暗花明,你不可放棄希望。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 垂柳浓密,鲜花夺目。形容柳树成荫,繁花似锦的春天景象。也比喻在困难中遇到转机。
Eng
- JMdict beautiful scenery of spring
- JMdict red-light district
- Cihui 柳暗花明 iǔ'ànhuāmíng f.e. 1. enchanting spring sight 2. a gleam of hope in a desperate situation
ja
- JMdict 柳暗花明(りゅうあんかめい)