崇敬

chóng jìngsùng kính

Hán Việt: sùng kính · Pinyin: chóng jìng

Tổng quan

sùng kính; sùng bái; tôn thờ; suy tôn; kính mến; tôn kính; quý trọng; kính yêu. những người anh hùng cách mạng mãi mãi được nhân dân tôn kính

新华 · Tân Hoa Đại lục

推崇尊敬:~的心情, 英雄的高尚品质为人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.崇尚恭敬的禮節。《漢書.卷二三.刑法志》:「愛待敬而不敗,德須威而久立,故制禮以崇敬,作刑以明威也。」 2.尊敬。如:「他一向受人崇敬,其一言一行,都被奉為圭臬。」《陳書.卷一三.列傳.周敷》:「敷愍其危懼,屈體崇敬,厚加給卹,送之西上。」

Cấu tạo: 崇 (sùng) + 敬 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Rất tôn trọng.; ất tôn trọng.; tôn kính , tôn sùng , kính trọng; sự kính yêu, sự quý mến, sự mê thích, sự hết sức yêu chuộng, sự yêu thiết tha, (thơ ca) sự tôn sùng, sự sùng bái, sự tôn thờ kính yêu, quý mến, mê, thích, hết sức yêu chuộng, yêu thiết tha, (thơ ca) tôn sùng, sùng bái, tôn thờ tôn kính, sùng kính, kính trọng sự tôn kính; lòng sùng kính, lòng kính trọng, tôn kính; sùng kính, kính trọng tôn kính sự tôn kính; sùng kính; sùng bái; tôn thờ; suy tôn; kính mến; tôn kính; quý trọng; kính yêu. những người anh hùng cách mạng mãi mãi được nhân dân tôn kính.; sùng bái; tôn thờ; suy tôn…
  • Biên soạn 崇敬 hóngjìng v. esteem; respect; revere

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.崇尚恭敬的禮節。《漢書.卷二三.刑法志》:「愛待敬而不敗,德須威而久立,故制禮以崇敬,作刑以明威也。」 2.尊敬。如:「他一向受人崇敬,其一言一行,都被奉為圭臬。」《陳書.卷一三.列傳.周敷》:「敷愍其危懼,屈體崇敬,厚加給卹,送之西上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推崇尊敬:~的心情, 英雄的高尚品质为人~。
  • Kaggle Zh-Vi adoration

Eng

  • JMdict reverence
  • Cihui to revere; to venerate; high esteem
  • Tần suất từ 崇敬 hóngjìng v. esteem; respect; revere

Đức

  • Handedict Respekt (S, Psych)

ja

  • JMdict 崇敬(すうけい)

other

  • Nguồn khác Rất tôn trọng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尊崇 · 尊敬 · 崇拜 · 推崇

Từ trái nghĩa

鄙视