崇敬

chóng jìng sùng kính

Hán Việt: sùng kính · Pinyin: chóng jìng

Tổng quan

tôn kính | tôn sùng | kính trọng ất tôn trọng. sùng kính sùng kính ☆Rất tôn trọng. sùng kính (雜語)崇敬賢聖也。大方便報恩經七曰:「若說者尊重於法,聽法之人亦生崇敬。」☸

Cấu tạo: (sùng) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn kính | tôn sùng | kính trọng ất tôn trọng. sùng kính sùng kính ☆Rất tôn trọng. sùng kính (雜語)崇敬賢聖也。大方便報恩經七曰:「若說者尊重於法,聽法之人亦生崇敬。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.崇尚恭敬的禮節。《漢書.卷二三.刑法志》:「愛待敬而不敗,德須威而久立,故制禮以崇敬,作刑以明威也。」 2.尊敬。如:「他一向受人崇敬,其一言一行,都被奉為圭臬。」《陳書.卷一三.列傳.周敷》:「敷愍其危懼,屈體崇敬,厚加給卹,送之西上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推崇尊敬:~的心情|英雄的高尚品质为人~。

Eng

  • CC-CEDICT to revere|to venerate|high esteem
  • Cihui to revere; to venerate; high esteem

ja

  • JMdict reverence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尊崇 · 尊敬 · 崇拜 · 推崇

Từ trái nghĩa

鄙视