崑玉

kūn yù côn ngọc

Hán Việt: côn ngọc · Pinyin: kūn yù

Tổng quan

cách gọi tôn kính cho anh em của người khác

Cấu tạo: (côn) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách gọi tôn kính cho anh em của người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.崑崙山所產的美玉。用以比喻心志高潔、文章精美或人才傑出。《文選.劉孝標.辯命論》:「璡則志烈秋霜、心貞崑玉。」 2.陸機兄弟生於崑山,後人便以崑玉來敬稱別人兄弟。如:「多年不見,不知賢崑玉近來可好?」也作「昆玉」。

Eng

  • Cihui honorific term for another person's brother

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兄弟 · 昆仲 · 昆季