昆仲

kūn zhòngcôn trọng

Hán Việt: côn trọng · Pinyin: kūn zhòng

Tổng quan

書 anh em

新华 · Tân Hoa Đại lục

对别人兄弟(xiōnɡdì)的称呼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兄弟。《三國演義》第八一回:「今汝二人亦是昆仲之分,正當同心協力,共報父仇; 奈何自相爭競,失其大義。」

Cấu tạo: 昆 (côn) + 仲 (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) anh em
  • Cihui cả và em trai
  • Biên soạn brothers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兄弟。《三國演義》第八一回:「今汝二人亦是昆仲之分,正當同心協力,共報父仇; 奈何自相爭競,失其大義。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对别人兄弟(xiōnɡdì)的称呼。

Eng

  • Cihui (literary) brothers; elder and younger brother

Đức

  • Handedict Brüder, Gebrüder (S, Gesch)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兄弟 · 昆季 · 昆玉