巖居穴處
nham cư huyệt xử
Hán Việt: nham cư huyệt xử · Pinyin: yán jū xué chǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱居於巖穴之間。漢.王充《論衡.狀留》:「賢儒處下,受馳走之使,至或巖居穴處,沒身不見。」
Eng
- Cihui 岩居穴處 ánjūxuéchù f.e. 1. live/dwell in mountain caves 2. live in seclusion as a recluse