州官放火

zhōu guān fàng huǒ châu quan phóng hỏa

Hán Việt: châu quan phóng hỏa · Pinyin: zhōu guān fàng huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (châu) + (quan) + (phóng) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏諷在上位者倚勢妄為,而禁阻在下者的基本權利。或比喻人只任自己胡作非為,而不允許別人行使正當的自由。參見「只許州官放火,不許百姓點燈」條。如:「他這種州官放火的行為,令人敢怒不敢言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指统治者自己可以胡作非为,老百姓却连正当活动也要受到限制。

Eng

  • Cihui 州官放火 hōuguānfànghuǒ id. Officials are free to indulge in any mischief.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

知法犯法