知法犯法
tri pháp phạm pháp
Hán Việt: tri pháp phạm pháp · Pinyin: zhī fǎ fàn fǎ
Tổng quan
biết luật mà phạm luật (thành ngữ) | cố ý làm trái quy tắc
Nghĩa
Việt
- Cihui biết luật mà phạm luật (thành ngữ) | cố ý làm trái quy tắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 知道法律而故意犯法。《儒林外史》第四回:「好僧官老爺,知法犯法!」《官場現形記》第一五回:「你二位是有功名的人,誣告一個罪,硬出頭一個罪,聚眾一個罪,噪鬧衙門一個罪。知法犯法,這還了得!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 知道法律,又违反法律。指明知故犯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.懂得法律条例而故意违犯。
Eng
- CC-CEDICT to know the law and break it (idiom); consciously going against the rules
- Cihui 知法犯法 hīfǎfànfǎ f.e. knowingly violate the law