巡回
tuần hồi
Hán Việt: tuần hồi · Pinyin: xún huí
Tổng quan
迴 動 lưu động (làm việc ở các vùng khác nhau theo một tuyến nhất định). 巡迴展覽 triển lãm lưu động 巡迴演出 biểu diễn lưu động 巡迴醫療 chữa bệnh lưu động
按一定路线到各处(活动):~展览, ~演出, ~医疗。
沿著某一路線來回。如:「巡迴演唱會」、「這次的環島書畫巡迴展,吸引很多人來觀賞。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đi vòng quanh
- Cihui đi lang thang
- Cihui đi lưu diễn
- Cihui 動 巡迴展覽 巡迴演出 巡迴醫療
- Tần suất từ chu vi, đường vòng quanh, sự đi vòng quanh, cuộc kinh lý, cuộc tuần du, cuộc tuần tra (của các quan toà để xét xử); địa phận đi kinh lý, (vật lý) mạch, (thể dục,thể thao) vòng đua, hệ thống rạp hát, rạp chiếu bóng (cùng chung một ban quản trị), (nghĩa bóng) sự nối tiếp của sự việc...), đi vòng quanh (sử học) toà án lưu động sự đi hết nơi này đến nơi khác; tình trạng đi hết nơi này đến nơi khác, sự đi công tác hết nơi này đến nơi khác, sự lưu động, tập thể người đi hết nơi này đến nơi khác, tập thể lưu động đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động sự đi hết nơi này đến nơi khác, sự lưu động sự đi…
- Biên soạn v. tour; make a circuit of
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沿著某一路線來回。如:「巡迴演唱會」、「這次的環島書畫巡迴展,吸引很多人來觀賞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按一定路线到各处(活动):~展览, ~演出, ~医疗。
- Kaggle Zh-Vi circuit
Eng
- JMdict going around
- JMdict patrol
- JMdict round
- JMdict tour
- Cihui to go around; to roam; to tour
- Tần suất từ v. tour; make a circuit of , Tāmen zhèngzài ∼ yǎnchū. They're taking the performance on tour
Đức
- Handedict Besichtigung
- Handedict schlendern, durchstreifen
ja
- JMdict 巡回(じゅんかい)