巡游

xún yóutuần du

Hán Việt: tuần du · Pinyin: xún yóu

Tổng quan

tuần tra

新华 · Tân Hoa Đại lục

出外游玩; 游逛:~各地; 巡行(察看):哨兵在村外~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

到處閒逛。《文選.郭璞.江賦》:「海童之所巡遊,琴高之所靈矯。」

Cấu tạo: 巡 (tuần) + 遊 (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuần du
  • Tần suất từ tuần du: đi dạo/đi lanh quanh/tuần hành; 動 1. đi dạo; đi lanh quanh. 2. tuần hành; đi lanh quanh; tuần hành
  • Biên soạn v. 1. make an inspection circuit 2. go the rounds 3. stroll about; ramble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到處閒逛。《文選.郭璞.江賦》:「海童之所巡遊,琴高之所靈矯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出外游玩; 游逛:~各地; 巡行(察看):哨兵在村外~。
  • Kaggle Zh-Vi make tour of

Eng

  • JMdict tour
  • JMdict travelling around
  • Cihui to cruise; to patrol
  • Tần suất từ v. 1. make an inspection circuit 2. go the rounds 3. stroll about; ramble

Đức

  • Handedict seine od. ihre Runden drehen (V, vulg)

ja

  • JMdict 巡遊(じゅんゆう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巡回 · 巡礼 · 巡行