巡禮

xún lǐ tuần lễ

Hán Việt: tuần lễ · Pinyin: xún lǐ

Tổng quan

thực hiện cuộc hành hương (đến thăm một địa điểm linh thiêng) | đi tham quan du lịch

Cấu tạo: (tuần) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hiện cuộc hành hương (đến thăm một địa điểm linh thiêng) | đi tham quan du lịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指到聖地參拜頂禮,後引申為到處觀光考察。唐.張籍〈送令狐尚書赴東都留守〉詩:「行香暫出天橋上,巡禮常過禁殿中。」唐.司空圖〈贈信美寺岑上人〉詩:「巡禮諸方遍,湘南頻有緣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝拜圣地;借指观光或游览:春节市场~。

Eng

  • CC-CEDICT to make a pilgrimage (to visit a holy site)|to go on a sightseeing tour
  • Cihui 巡禮 xúnlǐ* v.o. make a pilgrimage ◆n. tour; sight-seeing

ja

  • JMdict pilgrimage|pilgrim

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巡回 · 巡游 · 巡行