巡行

xún xíng tuần hành

Hán Việt: tuần hành · Pinyin: xún xíng

Tổng quan

tuần tra | đi dạo | quanh quẩn trong một khu vực

Cấu tạo: (tuần) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuần tra | đi dạo | quanh quẩn trong một khu vực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 往來視察。《禮記.月令》:「命司徒巡行縣鄙,命農勉作,毋休于都。」《漢書.卷七十四.魏相傳》:「遣諫大夫博士巡行天下,察風俗、舉賢良、平冤獄,冠蓋交道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沿着一定路线行进:~市区|~各地。

Eng

  • CC-CEDICT to patrol|to perambulate|to travel around within an area
  • Cihui 巡行 únxíng v. make the rounds of inspection

ja

  • JMdict patrol

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巡回 · 巡游 · 巡礼