巢南

cháo nánsào nam

Hán Việt: sào nam · Pinyin: cháo nán

Tổng quan

Làm tổ ở hướng nam, do câu Việt điểu sào nam chi (chim Việt làm tổ trên cành cây hướng nam), chỉ long dạ hướng về tổ quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语本《古诗十九首·行行重行行》"胡马依北风,越鸟巢南枝。"后因以"巢南"指思念故土。

Cấu tạo: 巢 (sào) + 南 (nam)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hướng về tổ quốc
  • Tần suất từ Làm tổ ở hướng nam, do câu Việt điểu sào nam chi (chim Việt làm tổ trên cành cây hướng nam), chỉ long dạ hướng về tổ quốc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《古诗十九首·行行重行行》"胡马依北风,越鸟巢南枝。"后因以"巢南"指思念故土。

Từ liên quan

Gần nghĩa

南下 · 南丰 · 南丹 · 南乐 · 南乳 · 南亚 · 南京 · 南人