工力悉敌
công lực tất địch
Hán Việt: công lực tất địch · Pinyin: gōng lì xī dí
Tổng quan
TẤT ĐỊCH không phân cao thấp; sức tài ngang nhau
工力:功夫和力量; 悉:完全; 敌:相当。双方用的功夫和力量相当。常形容两个优秀的艺术作品不分上下。
雙方的功夫學力相當,難分上下。《唐詩紀事.卷三.上官昭容.引張說作昭容文集序》:「中宗正月晦日,幸昆明池賦詩。群臣應制百餘篇,……沈、宋二詩不下,……及聞其評曰:『二詩工力悉敵。』沈詩落句云:『微臣彫朽質,羞睹豫章材,蓋詞氣已竭。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui không phân cao thấp: sức tài ngang nhau
- Biên soạn evenly matched
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 工力:功夫和力量; 悉:完全; 敌:相当。双方用的功夫和力量相当。常形容两个优秀的艺术作品不分上下。
Eng
- Cihui 工力悉敵 ōnglìxīdí f.e. evenly matched