工力悉敵
công lực tất địch
Hán Việt: công lực tất địch · Pinyin: gōng lì xī dí
Tổng quan
không phân cao thấp: sức tài ngang nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui không phân cao thấp: sức tài ngang nhau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 工力:功夫和力量;悉:完全;敌:相当。双方用的功夫和力量相当。常形容两个优秀的艺术作品不分上下。
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉指双方本领和力量相等,不分上下。
- Tân Hoa Tự Điển 工力功夫和力量;悉完全;敌相当。双方用的功夫和力量相当。常形容两个优秀的艺术作品不分上下。
Eng
- Cihui 工力悉敵 ōnglìxīdí f.e. evenly matched