旗鼓相當

qí gǔ xiāng dāng kì cổ tương đương

Hán Việt: kì cổ tương đương · Pinyin: qí gǔ xiāng dāng

Tổng quan

nghĩa đen: hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ) | nghĩa bóng: ngang tài ngang sức | đối thủ tương đương

Cấu tạo: (kì) + (cổ) + (tương) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ) | nghĩa bóng: ngang tài ngang sức | đối thủ tương đương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻双方力量不相上下。
  • Tân Hoa Tự Điển 古时两军对阵,用旗鼓发号令。比喻双方力量相同两队实力,旗鼓相当。

Eng

  • CC-CEDICT lit. two armies have equivalent banners and drums (idiom); fig. evenly matched|roughly comparable (opponents)
  • Cihui 旗鼓相當 ígǔxiāngdāng f.e. be evenly matched in strength | Zhè liǎng ge quánjī yùndòngyuán ∼. The two boxers are evenly matched in strength.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

八两半斤 · 势均力敌 · 各有千秋 · 工力悉敌 · 平分秋色

Từ trái nghĩa

寡不敵眾