左顧右盼
tả cố hữu phán
Hán Việt: tả cố hữu phán · Pinyin: zuǒ gù yòu pàn
Tổng quan
liếc trái liếc phải (thành ngữ) | nhìn xung quanh nhìn ngang nhìn dọc; nhìn ngang nhìn ngửa; trông trước trông sau。向左右兩邊看。 他走得很慢,左顧右盼,像在尋找什麼。 anh ấy đi chậm quá, nhìn ngang nhìn dọc, hình như đang tìm kiếm cái gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui liếc trái liếc phải (thành ngữ) | nhìn xung quanh nhìn ngang nhìn dọc; nhìn ngang nhìn ngửa; trông trước trông sau。向左右兩邊看。 他走得很慢,左顧右盼,像在尋找什麼。 anh ấy đi chậm quá, nhìn ngang nhìn dọc, hình như đang tìm kiếm cái gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.東張西望,心中不安的樣子。《二刻拍案驚奇》卷二二:「身上衣服穿著,必要新的,穿上了身,左顧右盼,嫌長嫌短。」 2.形容猶豫遲疑的樣子。《西游補》第一五回:「推病托疾取首級,左顧右盼者取首級。」 3.志得意滿的樣子。唐.李白〈走筆贈獨孤駙馬〉詩:「銀鞍紫鞚照雲日,左顧右盼生光輝。」
Eng
- CC-CEDICT glancing to left and right (idiom); to look all around
- Cihui glancing to left and right (idiom); to look all around