左顧右盼
tả cố hữu phán
Hán Việt: tả cố hữu phán · Pinyin: zuǒ gù yòu pàn
Tổng quan
liếc trái liếc phải (thành ngữ) | nhìn xung quanh nhìn ngang nhìn dọc; nhìn ngang nhìn ngửa; trông trước trông sau。向左右兩邊看。 他走得很慢,左顧右盼,像在尋找什麼。 anh ấy đi chậm quá, nhìn ngang nhìn dọc, hình như đang tìm kiếm cái gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui liếc trái liếc phải (thành ngữ) | nhìn xung quanh nhìn ngang nhìn dọc; nhìn ngang nhìn ngửa; trông trước trông sau。向左右兩邊看。 他走得很慢,左顧右盼,像在尋找什麼。 anh ấy đi chậm quá, nhìn ngang nhìn dọc, hình như đang tìm kiếm cái gì.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顾、盼:看。向左右两边看。形容人骄傲得意的神情。
- Tân Hoa Tự Điển 左边看看,右边看看。形容打量、观察的样子左顾右盼,似有所觅|没多几时,手里又空了,左顾右盼,别无可卖,单单剩得一个身子。
- Tân Hoa Tự Điển 顾、盼看。向左右两边看。形容人骄傲得意的神情。
Eng
- CC-CEDICT glancing to left and right (idiom); to look all around
- Cihui glancing to left and right (idiom); to look all around