巧取豪奪

qiǎo qǔ háo duó xảo thủ hào đoạt

Hán Việt: xảo thủ hào đoạt · Pinyin: qiǎo qǔ háo duó

Tổng quan

lừa gạt: cưỡng đoạt

Cấu tạo: (xảo) + (thủ) + (hào) + (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừa gạt; cưỡng đoạt (của cải, quyền lợi...)。用欺詐的手段取得或憑強力搶佔(財物、權利)。
  • Cihui lừa gạt: cưỡng đoạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用巧妙的手段騙取,或倚仗權勢強行奪取。多用以形容不擇手段的奪取權、財。如:「在法治社會中,不允許有巧取豪奪的情況發生。」也作「巧偷豪奪」。

Eng

  • Cihui 巧取豪奪 iǎoqǔháoduó f.e. get (sb.'s property) by force/trickery

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

敲榨勒索

Từ trái nghĩa

乐善好施