樂善好施
nhạc thiện hảo thi
Hán Việt: nhạc thiện hảo thi · Pinyin: lè shàn hào shī
Tổng quan
nhân hậu và hay làm từ thiện
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân hậu và hay làm từ thiện
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乐:好,喜欢。喜欢做善事,乐于拿财物接济有困难的人。
- Tân Hoa Tự Điển 乐好,喜欢。喜欢做善事,乐于拿财物接济有困难的人。
Eng
- CC-CEDICT kind and charitable
- Cihui 樂善好施 èshànhàoshī f.e. charitable; benevolent