巧妙

qiǎo miàoxảo diệu

Hán Việt: xảo diệu · Pinyin: qiǎo miào

Tổng quan

tài tình; khéo léo (phương pháp, kỹ thuật...). kế sách tài tình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.精巧美妙; 灵巧高妙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

靈巧美妙。《北史.卷二一.崔宏傳》:「浩書體勢及其先人,而巧妙不如也。」唐.李白〈酬宇文少府見贈桃竹書筒〉詩:「桃竹書筒綺繡文,良工巧妙稱絕群。」

Cấu tạo: 巧 (xảo) + 妙 (diệu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Khéo léo.; xảo diệu: xảo diệu/tài tình/khéo léo; héo léo.; khéo léo; thông minh , sự khéo léo; mưu trí; tính xảo quyệt, sự lắm mưu mẹo; sự tinh ranh, sự khéo léo mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo, tài khéo léo, kỹ xảo, cái được sáng chế ra một cách tài tình; cái được sáng chế tinh xảo sự mánh khoé, sự láu cá, tính xảo quyệt, tính xảo trá xem cunning sự thuận tiện, sự tiện tay, tính dễ sử dụng, sự khéo tay sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo, (từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề; tài tình; khéo léo (phương pháp, kỹ thuật...). kế sách tài tình.; tài tình; khéo léo
  • Biên soạn 巧妙 iǎomiào s.v. 1. ingenious; skillful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靈巧美妙。《北史.卷二一.崔宏傳》:「浩書體勢及其先人,而巧妙不如也。」唐.李白〈酬宇文少府見贈桃竹書筒〉詩:「桃竹書筒綺繡文,良工巧妙稱絕群。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.精巧美妙; 灵巧高妙。
  • Kaggle Zh-Vi artfulness

Eng

  • JMdict ingenious
  • JMdict skillful
  • JMdict clever
  • JMdict deft
  • JMdict sophisticated
  • Cihui ingenious; clever; ingenuity; artifice
  • Tần suất từ 巧妙 iǎomiào s.v. 1. ingenious; skillful , Tā tūrán xiǎngdàole yī ge ∼ de zhǔyi. An ingenious idea suddenly came to him. 2. clever; shrewd

Đức

  • Handedict geschickt, clever, raffiniert

ja

  • JMdict 巧妙(こうみょう)

other

  • Nguồn khác Khéo léo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奇妙 · 美妙

Từ trái nghĩa

拙劣 · 笨拙