笨拙
bổn chuyết
Hán Việt: bổn chuyết · Pinyin: bèn zhuō
Tổng quan
vụng về | lúng túng | ngốc nghếch
Nghĩa
Việt
- Cihui vụng về | lúng túng | ngốc nghếch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不聰明、不靈巧。如:「沒想到一向笨拙的他,也能設計出這樣富有創意的舞會!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 笨;不聪明;不灵巧动作~ㄧ笔法~。
Eng
- CC-CEDICT clumsy|awkward|stupid
- Cihui clumsy; awkward; stupid