笨拙

bèn zhuōbổn chuyết

Hán Việt: bổn chuyết · Pinyin: bèn zhuō

Tổng quan

ngốc; kém thông minh; đần; vụng về; vụng; vụng dại. động tác vụng về gây ấn tượng sâu sắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

笨; 不聪明; 不灵巧动作~ㄧ笔法~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不聰明、不靈巧。如:「沒想到一向笨拙的他,也能設計出這樣富有創意的舞會!」

Cấu tạo: 笨 (bổn) + 拙 (chuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vụng về
  • Cihui lúng túng
  • Cihui ngốc nghếch
  • Tần suất từ bổn chuyết: ngốc/kém thông minh/vụng về/vụng dại/đần/vụng; vụng về , lúng túng , ngốc nghếch; 形 ngốc; kém thông minh; đần; vụng về; vụng; vụng dại. động tác vụng về gây ấn tượng sâu sắc; việc làm vụng, việc làm cẩu thả, việc làm hỏng, sự lộn xộn, làm vụng, làm dối, làm cẩu thả, làm ẩu, làm hỏng việc, làm lộn xộn vụng về sự vụng về, sự không khéo léo sự vụng về, cách xử sự vụng về sự lóng ngóng, tính nhút nhát rụt rè tính khó cầm, tính khó sử dụng (dụng cụ); kém thông minh; vụng về; vụng dại; đần; vụng
  • Biên soạn clumsy; awkward

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不聰明、不靈巧。如:「沒想到一向笨拙的他,也能設計出這樣富有創意的舞會!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笨; 不聪明; 不灵巧动作~ㄧ笔法~。

Eng

  • Cihui clumsy; awkward; stupid
  • Tần suất từ clumsy; awkward; stupid

Đức

  • Handedict tapsig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

愚笨 · 拙笨

Từ trái nghĩa

乖巧 · 伶俐 · 巧妙 · 机灵 · 灵便 · 灵巧 · 灵敏 · 灵活 · 精明 · 聪明 · 能干