拙劣
chuyết liệt
Hán Việt: chuyết liệt · Pinyin: zhuō liè
Tổng quan
vụng về. 文筆拙劣 văn chương vụng về 拙劣的表演 biểu diễn vụng về
粗恶; 笨拙而低劣手段拙劣, 拙劣的口才, 他表演得太拙劣。
笨拙且低劣。唐.元稹〈獻滎陽公詩五十韻〉:「拙劣仍非速,迂愚且異專。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vụng về kém cỏi.; sự không thích hợp, sự không thích đáng, sự không đủ tư cách, sự không đủ năng lực, sự bất tài; sự vụng về sự không chuyên môn, sự không thạo sự nghèo nàn, sự xoàng, sự tồi; sự kém; ụng về kém cỏi.; vụng về; làm hỏng; chuyết liệt: vụng về; vụng về. 文筆拙劣 văn chương vụng về 拙劣的表演 biểu diễn vụng về; vụng về
- Biên soạn 拙劣 huōliè v.p. clumsy; inferior
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 笨拙且低劣。唐.元稹〈獻滎陽公詩五十韻〉:「拙劣仍非速,迂愚且異專。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗恶; 笨拙而低劣手段拙劣, 拙劣的口才, 他表演得太拙劣。
- Kaggle Zh-Vi inaptitude
Eng
- JMdict clumsy
- JMdict unskillful
- Cihui clumsy; botched
- Tần suất từ 拙劣 huōliè v.p. clumsy; inferior
Đức
- Handedict Unfähigkeit
ja
- JMdict 拙劣(せつれつ)
other
- Nguồn khác Vụng về kém cỏi