巧婦
xảo phụ
Hán Việt: xảo phụ · Pinyin: qiǎo fù
Tổng quan
người vợ khéo léo
1.聪明能干的妇女。 2.指偷巧的妇人。 3.鹪鹩。
1.工於婦事的婦女。唐.白居易〈見小姪龜兒詠燈詩并臘娘製衣因寄行簡〉詩:「巧婦才人常薄命,莫教男女苦多能。」 2.鷦鷯的別名。參見「鷦鷯」條。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người đàn bà giỏi khéo trong công việc.; người vợ khéo léo , người nội trợ tài giỏi , chim hồng tước (Troglodytes troglodytes); gười đàn bà giỏi khéo trong công việc
- Biên soạn 巧婦 iǎofù* n. a good wife/housekeeper M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.工於婦事的婦女。唐.白居易〈見小姪龜兒詠燈詩并臘娘製衣因寄行簡〉詩:「巧婦才人常薄命,莫教男女苦多能。」 2.鷦鷯的別名。參見「鷦鷯」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.聪明能干的妇女。 2.指偷巧的妇人。 3.鹪鹩。
Eng
- Cihui clever wife; ingenious housewife; Eurasian wren (Troglodytes troglodytes)
- Tần suất từ 巧婦 iǎofù* n. a good wife/housekeeper M:²wèi
other
- Nguồn khác Người đàn bà giỏi khéo trong công việc