巨細胞病毒
cự tế bào bệnh độc
Hán Việt: cự tế bào bệnh độc · Pinyin: jù xì bāo bìng dú
Tổng quan
virus cytomegalo (CMV)
Nghĩa
Việt
- Cihui virus cytomegalo (CMV)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種病毒。因其入侵人體培養組織細胞後,在顯微鏡下可以看到其細胞變大,故稱為「巨細胞病毒」。最早是從小孩的唾液腺中培養而成。
Eng
- CC-CEDICT cytomegalovirus (CMV)
- Cihui cytomegalovirus (CMV)