已往

yǐ wǎngdĩ vãng

Hán Việt: dĩ vãng · Pinyin: yǐ wǎng

Tổng quan

trước đây; trước kia. nông thôn ngày nay khác với trước kia nhiều lắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以前。 2.以后。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

過去、從前。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「悟已往之不諫,知來者之可追。」《紅樓夢》第六八回:「二人吃茶,對訴已往之事。」

Cấu tạo: 已 (dĩ) + 往 (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đã qua.; thời xưa, ngày xưa; ã qua.; quá khứ; trước đây; trước kia. nông thôn ngày nay khác với trước kia nhiều lắm.; trước kia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過去、從前。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「悟已往之不諫,知來者之可追。」《紅樓夢》第六八回:「二人吃茶,對訴已往之事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以前。 2.以后。
  • Kaggle Zh-Vi foretime

Eng

  • Cihui the past
  • Tần suất từ foretime

Đức

  • Handedict einst

other

  • Nguồn khác Đã qua

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

过去

Từ trái nghĩa

将来 · 未来