已往

yǐ wǎng dĩ vãng

Hán Việt: dĩ vãng · Pinyin: yǐ wǎng

Tổng quan

quá khứ ã qua. dĩ vãng dĩ vãng ☆Đã qua.

Cấu tạo: (dĩ) + (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá khứ ã qua. dĩ vãng dĩ vãng ☆Đã qua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過去、從前。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「悟已往之不諫,知來者之可追。」《紅樓夢》第六八回:「二人吃茶,對訴已往之事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以前; 以后。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以前。 2.以后。

Eng

  • CC-CEDICT the past
  • Cihui the past

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

过去

Từ trái nghĩa

将来 · 未来