過去

guò qù quá khứ

Hán Việt: quá khứ · Pinyin: guò qù

Tổng quan

(trong quá khứ) | trước đây | trước đó | đi qua | trôi qua | (hậu tố động từ)

Cấu tạo: (quá) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (trong quá khứ) | trước đây | trước đó | đi qua | trôi qua | (hậu tố động từ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已往、從前。如:「過去的奮鬥終於換來今日的成功。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經過。如:「他剛從門口過去。」 2.已過。如:「你的支票期限已經過去了。」 3.前往、前去。《紅樓夢》第四九回:「寶琴聽了,便過去吃了一塊,果覺好吃,便也吃起來。」 4.死去。如:「人都過去了,何必還批評他呢!」 5.反面、背面對著人。《文明小史》第二六回:「椅子不結實,腿兒折了,幾乎仰翻過去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间词,现在以前的时期(区别于‘现在、将来’)~的工作只不过像万里长征走完了第一步。

Eng

  • CC-CEDICT (in the) past; former; previous|to go over; to pass by
  • CC-CEDICT (verb suffix)
  • Cihui (in the) past; former; previous; to go over; to pass by

ja

  • JMdict the past|bygone days|one's past (that one would prefer remained secret)|past (tense)|preterit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从前 · 以前 · 已往 · 曩昔 · 疇昔

Từ trái nghĩa

将来 · 未来 · 现在