將來
tương lai
Hán Việt: tương lai · Pinyin: jiāng lái
Tổng quan
trong tương lai | tương lai | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui trong tương lai | tương lai | LT:個|个
- Cihui tương lai tương lai ☆Sẽ lại. Sắp tới. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Còn tương lai liệu phải đền bồi«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.未來。《書經.君奭.序》:「約文申義,敷暢厥旨,庶幾有補於將來。」《紅樓夢》第五回:「故引彼再至此處,令其再歷飲饌聲色之幻,或冀將來一悟,亦未可知也。」 2.將至、將要到。《左傳.昭公三年》:「我欲得齊,而遠其寵,寵將來乎?」 3.拿來、取來。《水滸傳》第四回:「那莊家連忙取半隻熟狗肉,搗些蒜泥,將來放在智深面前。」《儒林外史》第四四回:「蕭柏泉叫他寫個晚生帖子,將來進館,再換門生帖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时间词。现在以后的时间(区别于“过去、现在”):这些资料要妥为保存,以供~参考。
Eng
- CC-CEDICT in the future|future|the future|CL:個|个[ge4]
- Cihui in the future; future; the future; CL:個|个
ja
- JMdict future|(future) prospects|bringing (from abroad, another region, etc.)|bringing about|giving rise to