巴尔干半岛

bā ěr gàn bàn dǎoba nhĩ cán bán đảo

Hán Việt: ba nhĩ cán bán đảo · Pinyin: bā ěr gàn bàn dǎo

Tổng quan

Bán đảo Ban-căng

新华 · Tân Hoa Đại lục

半島名。東濱黑海,南臨愛琴海、達達尼爾海峽及馬爾馬拉海,西瀕亞得里亞海、愛奧尼亞海。因巴爾幹山脈而得名,半島上群山分布,以採礦、伐木等工業為主。民族複雜,易生衝突,素有歐洲火藥庫之稱。

Cấu tạo: 巴 (ba) + 爾 (nhĩ) + 幹 (cán) + 半 (bán) + 島 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Bán đảo Balkan
  • Google Alex v6 Bán đảo Ban-căng
  • Tần suất từ Balkan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 半島名。東濱黑海,南臨愛琴海、達達尼爾海峽及馬爾馬拉海,西瀕亞得里亞海、愛奧尼亞海。因巴爾幹山脈而得名,半島上群山分布,以採礦、伐木等工業為主。民族複雜,易生衝突,素有歐洲火藥庫之稱。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Balkans

Eng

  • Cihui Balkan Peninsula
  • Tần suất từ Balkan Peninsula

Từ liên quan

Gần nghĩa

半岛电视台 · 巴尔克嫩德 · 巴尔喀什湖 · 巴尔多禄茂 · 巴尔神崇拜 · 半岛国际学校 · 巴尔扎克 · 巴尔的摩