巴拉汀伯爵

ba lạp đinh bá tước

Hán Việt: ba lạp đinh bá tước

Tổng quan

(thuộc) sứ quân, (sử học) (Palatine) sứ quân (bá tước có quyền như nhà vua trên lânh địa của mình), áo choàng vai (bằng lông thú của phụ nữ), (giải phẫu) (thuộc) vòm miệng, (giải phẫu) xương vòm miệng (sử học) lãnh chúa

Cấu tạo: (ba) + (lạp) + (đinh) + (bá) + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) sứ quân, (sử học) (Palatine) sứ quân (bá tước có quyền như nhà vua trên lânh địa của mình), áo choàng vai (bằng lông thú của phụ nữ), (giải phẫu) (thuộc) vòm miệng, (giải phẫu) xương vòm miệng (sử học) lãnh chúa