tīng đinh

Hán Việt: đinh · Pinyin: tīng

Tổng quan

bãi cát cồn cát chỗ cạn

汀曲 · 汀洲 · 汀渚 · 汀线 · 昆汀 · 水汀 · 长汀 · 克汀病

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintīng
Hán Việtđinh
Quảng Đôngding1
Mân Namting1
Nhật BảnTEI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổtheng
Baxter-Sagarttʰˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổtʰˤeŋ
Phản thiết他定切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bãi thấp, bãi sông. Vương Bột [王勃] : {Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi} [鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴] (Đằng Vương Các tự [滕王閣序]) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn. Sông {Đinh}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đinh [Eng: sandbar, beach, bank, shore]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thinh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thinh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thinh Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水邊平地或河流中的小沙洲。如:「汀洲」、「綠汀」。唐.王勃〈滕王閣序〉:「鶴汀鳧渚,窮島嶼之縈迴。」宋.陸游〈夜泊水村〉詩:「記取江湖泊船處,臥聞新雁落寒汀。」俗讀為ㄉㄧㄥ(dīng)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汀〈名〉 (形声。从水,丁声。本义水平) 同本义 汀,平也。--《说文》。段玉裁注谓水之平也。水平谓之汀,因之洲渚之平谓之汀。”徐锴注水岸平处。” 水边平滩 岸芷汀兰。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如汀渚(水中小洲或水边平地);汀葭(水边的芦苇);汀喷(水涯,水滨) 河流名。汀江 古州名 汀tīng ⒈水边或水中的平地绿~。~洲。 ⒉ 汀tìng 1.见"汀滢"。 汀dìng 1.见"河泞"。

Eng

  • CC-CEDICT sandbar|shoal|sandbank

ja

  • JMdict water's edge|shore|waterside

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】他丁切【集韻】【韻會】湯丁切【正韻】他經切,𠀤音㕔。【說文】平也。謂水際平地。【謝靈運詩】汀曲舟已隱。【註】汀,水岸也。又州名。【韻會】唐開撫福二州山洞,置汀州,攺南州,宋復汀州。 又水名。【廣輿記】汀水,其源自北至汀州府境入海,凡水皆東行,獨汀水南下。 又洲渚。【楚辭·九歌】攐汀洲兮杜若。 又【集韻】唐丁切,音庭。義同。 又【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤他定切,音聽。汀瀅,不遂志也。一曰汀瀅,小水。 又【集韻】待鼎切,音挺。汀濘,泥淖也。【說文】汀或从平作𢆊,義同。別从亭作渟。

Thuyết Văn

平也。 从水。丁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂水之平也。水平謂之汀。因之洲渚之平謂之汀。李善引文字集略云。水際平沙也。乃引伸之義耳。 他丁切。十一部。

【汀】 (đinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 丁 (đinh) Phiên thiết: Tha đinh thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' Suy luận: thinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠀩 · 𢆊