巴望
ba vọng
Hán Việt: ba vọng · Pinyin: bā wàng
Tổng quan
trông mong; mong; mong mỏi; mong chờ; mong ngóng. 盼望. 巴望兒子早日平安回來 mong con sớm được bình an trở về; điều mong đợi; hy vọng; trông chờ; trông mong; trông cậy. 指望; 盼頭. 今年收成有巴望 thu hoạch năm nay có hy vọng đây
盼望:~儿子早日平安归来; 指望; 盼头:今年收成有~。
眼巴巴地盼望。表示急切地等待、期盼。如:「小時候總巴望著自己快長大。」《快心編》第四回:「褚愚等竟穩捏定一個舉人,日日巴望。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mong mỏi
- Tần suất từ mong mỏi; 1. trông mong; mong; mong mỏi; mong chờ; mong ngóng. 盼望. 巴望兒子早日平安回來 mong con sớm được bình an trở về 2. điều mong đợi; hy vọng; trông chờ; trông mong; trông cậy. 指望; 盼頭. 今年收成有巴望 thu hoạch năm nay có hy vọng đây; đợi; trông mong; mong; mong mỏi; mong ngóng; điều mong đợi; hy vọng; trông chờ; trông cậy
- Biên soạn v. look forward to ◆n. good prospects
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼巴巴地盼望。表示急切地等待、期盼。如:「小時候總巴望著自己快長大。」《快心編》第四回:「褚愚等竟穩捏定一個舉人,日日巴望。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盼望:~儿子早日平安归来; 指望; 盼头:今年收成有~。
Eng
- Cihui to look forward to
- Tần suất từ v. look forward to ◆n. good prospects