指望

zhǐ wàng chỉ vọng

Hán Việt: chỉ vọng · Pinyin: zhǐ wàng

Tổng quan

trông cậy vào | hy vọng vào | triển vọng | hy vọng

Cấu tạo: (chỉ) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trông cậy vào | hy vọng vào | triển vọng | hy vọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 期盼、盼望。《五代史平話.梁史.卷上》:「戰無不勝,功無不服,也指望垂名竹帛。」《紅樓夢》第四六回:「金家媳婦自是喜歡,興興頭頭去找鴛鴦,指望一說必妥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 期望;希望指望不得|指望重续旧好; 盼头;所期盼的事情有指望了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①期望;希望指望不得|指望重续旧好。②盼头;所期盼的事情有指望了。

Eng

  • CC-CEDICT to count on; to hope for|prospect; hope
  • Cihui to count on; to hope for; prospect; hope

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巴望 · 希望 · 期望 · 盼望