巴金森氏症

bā jīn sēn shì zhèng ba kim sâm thị chứng

Hán Việt: ba kim sâm thị chứng · Pinyin: bā jīn sēn shì zhèng

Tổng quan

Bệnh Parkinson

Cấu tạo: (ba) + (kim) + (sâm) + (thị) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bệnh Parkinson

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因中樞神經系統慢性退化而引起的疾病,由英人巴金松(Parkinson)發現。主要特徵為彎腰曲背、行動緩慢、面部呆板、言語含糊不清及雙手震顫。也稱為「柏金森氏病」、「帕金森氏症」、「顫癱」、「震顫麻痺」。

Eng

  • CC-CEDICT Parkinson's disease
  • Cihui Parkinson's disease