女中丈夫

nǚ zhōng zhàng fū nữ trung trượng phu

Hán Việt: nữ trung trượng phu · Pinyin: nǚ zhōng zhàng fū

Tổng quan

Cấu tạo: (nữ) + (trung) + (trượng) + (phu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女英豪。婦女中的傑出人物。《二刻拍案驚奇》卷一七:「雖是你是個女中丈夫,是你去畢竟停當。只是萬里程途,路上恐怕不便。」《聊齋志異.卷九.農婦》:「世言女中丈夫,猶自知非丈夫也,婦并忘其為巾幗矣。」也作「女丈夫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指女子中有男子气概的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.女子中有男子气概的人。

Eng

  • Cihui 女中丈夫 ǚzhōngzhàngfū n. a woman of great capability M:ge/¹míng/²wèi||►See also nǚzhàngfū

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巾帼英雄 · 巾帼须眉