市場調節價
thị tràng điều tiết giá
Hán Việt: thị tràng điều tiết giá · Pinyin: shì chǎng tiáo jié jià
Tổng quan
Cấu tạo: 市 (thị) + 場 (tràng) + 調 (điều) + 節 (tiết) + 價 (giá)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由生产者、经营者制定的商品价格和收费标准。在中国,是相对于国家定价、国家指导价的价格形式,也是市场经济条件下价格的主要形式。包括企业协商定价、议购议销价格、集市贸易价格等。