布衣蔬食

bù yī shū shíbố y sơ thực

Hán Việt: bố y sơ thực · Pinyin: bù yī shū shí

Tổng quan

"chinese_explanation": "蔬食粗食。穿布衣,吃粗粮。形容生活清苦。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

蔬食:粗食。穿布衣,吃粗粮。形容生活清苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

粗布衣、簡陋的食物。形容生活清淡簡樸。《儒林外史》第一八回:「家君在此數年,布衣蔬食,不過仍舊是儒生行徑,歷年所積俸餘,約有二千餘金。」也作「布衣糲食」。

Cấu tạo: 布 (bố) + 衣 (y) + 蔬 (sơ) + 食 (thực)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 蔬食粗食。
  • Biên soạn 穿布衣,
  • Biên soạn 吃粗粮。
  • Biên soạn 形容生活清苦。"}
  • Biên soạn thrifty and simple life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗布衣、簡陋的食物。形容生活清淡簡樸。《儒林外史》第一八回:「家君在此數年,布衣蔬食,不過仍舊是儒生行徑,歷年所積俸餘,約有二千餘金。」也作「布衣糲食」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蔬食:粗食。穿布衣,吃粗粮。形容生活清苦。

Eng

  • Cihui 布衣蔬食 ùyīshūshí f.e. thrifty and simple life

Đức

  • Handedict einfache Kleidung und Kost

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

锦衣玉食