錦衣玉食
cẩm y ngọc thực
Hán Việt: cẩm y ngọc thực · Pinyin: jǐn yī yù shí
Tổng quan
cuộc sống xa hoa | phung phí o bằng gấm, đồ ăn bằng ngọc. Chỉ cuộc sống giàu sang. cẩm y ngọc thực cẩm y ngọc thực ☆Áo bằng gấm, đồ ăn bằng ngọc. Chỉ cuộc sống giàu sang.
Nghĩa
Việt
- Cihui cuộc sống xa hoa | phung phí o bằng gấm, đồ ăn bằng ngọc. Chỉ cuộc sống giàu sang. cẩm y ngọc thực cẩm y ngọc thực ☆Áo bằng gấm, đồ ăn bằng ngọc. Chỉ cuộc sống giàu sang.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锦衣:鲜艳华美的衣服;玉食:珍美的食品。精美的衣食。形容豪华奢侈的生活。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容生活优裕。
- Tân Hoa Tự Điển 锦衣鲜艳华美的衣服;玉食珍美的食品。精美的衣食。形容豪华奢侈的生活。
Eng
- CC-CEDICT brocade garments, jade meals (idiom); a life of luxury|extravagance
- Cihui brocade garments, jade meals (idiom); a life of luxury; extravagance