锦衣玉食

jǐn yī yù shícẩm y ngọc thực

Hán Việt: cẩm y ngọc thực · Pinyin: jǐn yī yù shí

Tổng quan

cuộc sống xa hoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

锦衣:鲜艳华美的衣服; 玉食:珍美的食品。精美的衣食。形容豪华奢侈的生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

華美的衣食。《魏書.卷八二.常景傳》:「錦衣玉食,可頤其形。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「況乃錦衣玉食,歸之自己; 擔飢受凍,委之二親。」也作「玉食錦衣」。

Cấu tạo: 錦 (cẩm) + 衣 (y) + 玉 (ngọc) + 食 (thực)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn live in luxury

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容生活优裕。

Eng

  • Cihui brocade garments, jade meals (idiom); a life of luxury; extravagance

other

  • Nguồn khác Áo bằng gấm, đồ ăn bằng ngọc. Chỉ cuộc sống giàu sang

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鲜衣美食

Từ trái nghĩa

布衣蔬食 · 粗衣恶食