师兄

shī xiōngsư huynh

Hán Việt: sư huynh · Pinyin: shī xiōng

Tổng quan

sư huynh (học cùng thầy, thế hệ đàn anh).; sư huynh (cách xưng hô với con trai của sư phụ hay đồ đệ của cha, lớn tuổi hơn mình)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.称同从一师而拜师时间比自己早的人。 2.僧人之间的相互敬称。 3.指俗人对僧人的敬称。 4.义和团成员之间的互称。 5.称师父的儿子或父亲生徒中之比自己年长者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比自己早受業於同師門的人。《西遊記》第一九回:「又與行者拜了,以先進者為兄,遂稱行者為師兄。」《儒林外史》第二九回:「次日,來道士到神樂觀尋他的師兄去了。」也稱為「師哥」。 2.老師的兒子若年紀比自己大,稱為「師兄」。也稱為「師哥」。

Cấu tạo: 師 (sư) + 兄 (huynh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sư huynh
  • Biên soạn 師兄 hīxiōng* n. 1. senior (male) fellow apprentice 2. one's master's son (older than oneself) M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比自己早受業於同師門的人。《西遊記》第一九回:「又與行者拜了,以先進者為兄,遂稱行者為師兄。」《儒林外史》第二九回:「次日,來道士到神樂觀尋他的師兄去了。」也稱為「師哥」。 2.老師的兒子若年紀比自己大,稱為「師兄」。也稱為「師哥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.称同从一师而拜师时间比自己早的人。 2.僧人之间的相互敬称。 3.指俗人对僧人的敬称。 4.义和团成员之间的互称。 5.称师父的儿子或父亲生徒中之比自己年长者。

Eng

  • Cihui senior male fellow student or apprentice; son (older than oneself) of one's teacher
  • Tần suất từ 師兄 hīxiōng* n. 1. senior (male) fellow apprentice 2. one's master's son (older than oneself) M:²wèi

Đức

  • Handedict älterer Hausbruder

other

  • Nguồn khác Tiếng gọi người bạn học cùng thầy với mình
  • Nguồn khác Tiếng gọi người thầy tu đã tu trước mình

Từ liên quan

Gần nghĩa

师兄弟 · 兄公 · 兄台 · 兄妹 · 兄嫂 · 兄弟 · 兄章 · 兄臺