希圖

xī tú hi đồ

Hán Việt: hi đồ · Pinyin: xī tú

Tổng quan

hòng: muốn/mưu/rắp tâm

Cấu tạo: (hi) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòng: muốn/mưu/rắp tâm
  • Cihui hòng; muốn; mưu; rắp tâm (thường chỉ điều xấu)。 心理打算著達到某種目的(多指不好的);企圖。 希圖暴利。 hòng kiếm lợi lớn; rắp tâm kiếm món lợi kếch xù. 希圖矇混一時 hòng lừa gạt nhất thời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 企圖。《初刻拍案驚奇》卷二○:「且說李春郎自從成婚葬父之後,一發潛心經史,希圖上進。」《福惠全書.卷一.筮仕部.謁廟行香》:「假公濟私,希圖報復。」

Eng

  • Cihui 希圖 ītú* v. 1. try/attempt to | Tā ∼ ménghùnguòguān. He attempted to get by under false pretenses. 2. scheme for

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

企图 · 图谋 · 妄图 · 贪图