希奇
hi kì
Hán Việt: hi kì · Pinyin: xī qí
Tổng quan
CƠ, KI hiếm lạ; hiếm có và kỳ lạ; kỳ lạ ít có. hiếm lạ kỳ quái
。
希有奇特。《初刻拍案驚奇》卷二:「今且再說一個容貌廝像弄出好些奸巧希奇的一場官司來。」《儒林外史》第二三回:「我倒要做一件希奇的事,和你商議。」也作「稀奇」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Hiếm thấy, lạ lùng.; tính chất kỳ lạ, tính đồng bóng, tính chất tưởng tượng, tính chất không có thật; iếm thấy, lạ lùng.; hiếm , lạ; hi cơ/hi kì/hy cơ/hy kì: kỳ lạ/hiếm lạ/hiếm có và kỳ lạ/kỳ lạ ít có/hy kì/lạ lùng ít thấy; CƠ, KI hiếm lạ; hiếm có và kỳ lạ; kỳ lạ ít có. hiếm lạ kỳ quái; hiếm lạ; hiếm có và kỳ lạ; kỳ lạ ít có; hy kì; lạ lùng ít thấy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 希有奇特。《初刻拍案驚奇》卷二:「今且再說一個容貌廝像弄出好些奸巧希奇的一場官司來。」《儒林外史》第二三回:「我倒要做一件希奇的事,和你商議。」也作「稀奇」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 。
- Kaggle Zh-Vi fancifulness
Eng
- Cihui variant of 稀奇
- Tần suất từ variant of 稀奇[xi1 qi2]
Đức
- Handedict rar, selten, einzigartig
other
- Nguồn khác Hiếm thấy, lạ lùng