希奇

xī qí hi kì

Hán Việt: hi kì · Pinyin: xī qí

Tổng quan

hiếm | lạ iếm thấy, lạ lùng. hi kì hi kì ☆Hiếm thấy, lạ lùng. hi kì (術語)希有奇特也。寶積經三十五曰:「世尊成就一切世間甚希有法。」義林章一本曰:「雖是希奇,然是有上,是未了義。」文句記十上曰:「安能信斯希奇。」☸ hiếm lạ; hiếm có và kỳ lạ; kỳ lạ ít có。希少而新奇。 希奇古怪。 hiếm lạ kỳ quái

Cấu tạo: (hi) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếm | lạ iếm thấy, lạ lùng. hi kì hi kì ☆Hiếm thấy, lạ lùng. hi kì (術語)希有奇特也。寶積經三十五曰:「世尊成就一切世間甚希有法。」義林章一本曰:「雖是希奇,然是有上,是未了義。」文句記十上曰:「安能信斯希奇。」☸ hiếm lạ; hiếm có và kỳ lạ; kỳ lạ ít có。希少而新奇。 希奇古怪。 hiếm lạ kỳ quái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 希有奇特。《初刻拍案驚奇》卷二:「今且再說一個容貌廝像弄出好些奸巧希奇的一場官司來。」《儒林外史》第二三回:「我倒要做一件希奇的事,和你商議。」也作「稀奇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 稀奇[xi1 qi2]
  • Cihui variant of 稀奇

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

希罕 · 新奇

Từ trái nghĩa

平凡