希罕
hi hãn
Hán Việt: hi hãn · Pinyin: xī han
Tổng quan
biến thể của 稀罕 iếm. Ít xảy ra. hi hãn hi hãn ☆Hiếm. Ít xảy ra.
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 稀罕 iếm. Ít xảy ra. hi hãn hi hãn ☆Hiếm. Ít xảy ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.希奇少有。《初刻拍案驚奇》卷一:「今我帶了此物去,也是一件希罕的東西,與人看看,省得空口說著。」 2.意外。《紅樓夢》第二四回:「且說賈芸偶然碰了這件事,心下也十分希罕。」 3.認為希奇而喜愛。《儒林外史》第二七回:「他自然是喫了飯纔來!他希罕你這樣東西喫!」《紅樓夢》第一九回:「這我可不希罕的。有那個福氣,沒有那個道理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;。
Eng
- CC-CEDICT variant of 稀罕[xi1 han5]
- Cihui variant of 稀罕