希罕
hi hãn
Hán Việt: hi hãn · Pinyin: xī han
Tổng quan
hiếm lạ. ở miền nam, lạc đà là động vật hiếm.; yêu thích; ham thích; thèm muốn (vì hiếm lạ). ai thích gì cái của khỉ ấy của anh, chúng tôi có khối.; lạ kỳ; của quý hiếm. 看希罕兒 xem của quý hiếm
。
1.希奇少有。《初刻拍案驚奇》卷一:「今我帶了此物去,也是一件希罕的東西,與人看看,省得空口說著。」 2.意外。《紅樓夢》第二四回:「且說賈芸偶然碰了這件事,心下也十分希罕。」 3.認為希奇而喜愛。《儒林外史》第二七回:「他自然是喫了飯纔來!他希罕你這樣東西喫!」《紅樓夢》第一九回:「這我可不希罕的。有那個福氣,沒有那個道理。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ biến thể của 稀罕[xī han]; Hiếm. Ít xảy ra.; iếm. Ít xảy ra.; 1. hiếm lạ. ở miền nam, lạc đà là động vật hiếm. 2. yêu thích; ham thích; thèm muốn (vì hiếm lạ). ai thích gì cái của khỉ ấy của anh, chúng tôi có khối. 3. lạ kỳ; của quý hiếm. 看希罕兒 xem của quý hiếm; yêu thích; ham thích; thèm muốn; lạ kỳ; của quý hiếm; hy hãn; hiếm có
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.希奇少有。《初刻拍案驚奇》卷一:「今我帶了此物去,也是一件希罕的東西,與人看看,省得空口說著。」 2.意外。《紅樓夢》第二四回:「且說賈芸偶然碰了這件事,心下也十分希罕。」 3.認為希奇而喜愛。《儒林外史》第二七回:「他自然是喫了飯纔來!他希罕你這樣東西喫!」《紅樓夢》第一九回:「這我可不希罕的。有那個福氣,沒有那個道理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 。
Eng
- Cihui variant of 稀罕
- Tần suất từ variant of 稀罕[xi1 han5]
Đức
- Handedict Kuriosum
other
- Nguồn khác Hiếm. Ít xảy ra