希蒙·佩雷斯

xī měng · pèi léi sī

Pinyin: xī měng · pèi léi sī

Tổng quan

Shimon Peres (1923-2016), chính trị gia Israel, thủ tướng các năm 1977, 1984-1986 và 1995-1996, tổng thống 2007-2014, người nhận giải Nobel Hòa bình 1994

Cấu tạo: (hi) + (mông) + · + (bội) + (lôi) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Shimon Peres (1923-2016), chính trị gia Israel, thủ tướng các năm 1977, 1984-1986 và 1995-1996, tổng thống 2007-2014, người nhận giải Nobel Hòa bình 1994

Eng

  • CC-CEDICT Shimon Peres (1923-2016), Israel politician, prime minister in 1977, 1984-1986 and 1995-1996, president 2007-2014, recipient of the Nobel Peace Prize 1994
  • Cihui Shimon Peres (1923-2016), Israel politician, prime minister in 1977, 1984-1986 and 1995-1996, president 2007-2014, recipient of the Nobel Peace Prize 1994