帕米爾高原

pà mǐ ěr gāo yuán mạt mễ nhĩ cao nguyên

Hán Việt: mạt mễ nhĩ cao nguyên · Pinyin: pà mǐ ěr gāo yuán

Tổng quan

Cao nguyên Pamir, khu vực cao nguyên Trung Á

Cấu tạo: (mạt) + (mễ) + (nhĩ) + (cao) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cao nguyên Pamir, khu vực cao nguyên Trung Á

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。亞洲的高原。位於新疆西境,為中、俄、阿富汗三國的界山,海拔自三千七百公尺至七千多公尺。喜馬拉雅、崑崙、天山、阿爾泰、興都庫什等山均發源於此,有世界屋脊之稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在亚洲中部,跨中国新疆西南部和塔吉克斯坦、阿富汗两国。亚洲主要山脉天山、昆仑山、喀喇昆仑山和兴都库什山等交汇于此,为世界著名山结。平均海拔4000米。气候高寒。冰川广布,人烟稀少。历史上著名的丝绸之路”经此。

Eng

  • CC-CEDICT the Pamirs, highland region of Central Asia
  • Cihui the Pamirs, highland region of Central Asia